BẢNG GIÁ Dây Điện Cadivi 2026 Đầy Đủ Nhất

BẢNG GIÁ Dây Điện Cadivi 2026 Đầy Đủ Nhất

Dây cáp điện là vật tư không thể thiếu trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp. Bài viết sau sẽ cập nhật bảng giá dây cáp điện Cadivi mới nhất năm 2026, đầy đủ và chi tiết theo từng chủng loại để bạn dễ dàng tra cứu.

Catalogue dây cáp điện Cadivi
Catalogue dây cáp điện Cadivi

Dưới đây là Bảng giá dây cáp điện CADIVI, gồm có giá của những sản phẩm sau đây:

Giá dây điện VCmd Cadivi

Dây điện đôi ruột đồng mềm vỏ nhựa Cadivi

Là loại dây có 2 ruột dẫn, mỗi rột gồm nhiều sợi đồng xoắn lại với nhau. Cấp điện áp của dây là 250V.

VCmd Cadivi - Dây điện đôi ruột đồng mềm vỏ nhựa 
VCmd Cadivi - Dây điện đôi ruột đồng mềm vỏ nhựa 

👉 Bảng giá dây điện đồng Cadivi VCmd

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VCmd/LF-2x0.5 (2x16/0.2) 56017226 7.463 5% 7.090
2 VCmd/LF-2x0.75 (2x24/0.2) 56017231 10.519 5% 9.994
3 VCmd/LF-2x1 (2x32/0.2) 56017236 13.522 5% 12.846
4 VCmd/LF-2x1.5 (2x30/0.25) 56017241 19.256 5% 18.294
5 VCmd/LF-2x2.5 (2x50/0.25) 56017246 31.212 5% 29.652

Xem sản phẩm và báo giá dây điện Cadivi VCmd➔ 

Giá dây điện VCmo Cadivi

Dây điện đôi ruột đồng mềm bao gồm 2 dây đơn mềm (VCm) riêng biệt được đặt song song. Bên ngoài là 1 lớp vỏ bọc bằng PVC. Cấp điện áp 250V.

VCmo - vỏ nhựa, lõi đôi, ruột đồng
VCmo - vỏ nhựa, lõi đôi, ruột đồng

👉 Bảng giá dây điện đồng Cadivi VCmo

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VCmo/LF-2x0.75 (2x24/0.2) 56017374 12.031 5% 11.430
2 VCmo/LF-2x1.0 (2x32/0.2) 56017375 15.055 5% 14.303
3 VCmo/LF-2x1.5 (2x30/0.25) 56017380 21.211 5% 20.151
4 VCmo/LF-2x2.5 (2x50/0.25) 56017385 34.150 5% 32.443
5 VCmo/LF-2x4 (2x56/0.3) 56017390 51.624 5% 49.043
6 VCmo/LF-2x6 (2x84/0.3) 56017395 77.177 5% 73.319

Xem sản phẩm và báo giá dây điện Cadivi - VCmo➔  

VCmo-FL CADIVI, 450/750V, AS/NZS 5000.2
VCmo-FL CADIVI, 450/750V, AS/NZS 5000.2

👉 Bảng giá dây điện đồng Cadivi VCmo/FL

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VCmo/LF-2x1-(2x32/0.2) 56008113 16.114 5% 15.309
2 VCmo/LF-2x1.5-(2x30/0.25) 56007912 22.691 5% 21.557
3 VCmo/LF-2x2.5-(2x50/0.25) 56008118 36.536 5% 34.710
4 VCmo/LF-2x4.0-(2x56/0.3) 56008123 55.253 5% 52.491
5 VCmo/LF-2x6.0-(2x84/0.3) 56008128 82.577 5% 78.449
Giá dây điện VCm Cadivi

Dây điện bọc nhựa 1 ruột đồng mềm là loại dây có 2 ruột dẫn, mỗi rột gồm nhiều sợi đồng xoắn lại với nhau. Cấp điện áp của dây là 250V.

Cadivi VCm - Dây đơn, 1 lõi, ruột đồng mềm
Cadivi VCm - Dây đơn, 1 lõi, ruột đồng mềm

👉 Bảng giá dây điện đồng Cadivi VCm

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VCm/LF-1-(1x32/0.2) 56017470 7.441 5% 7.069
2 VCm/LF-1.5-(1x30/0.25) 56017472 10.746 5% 10.209
3 VCm/LF-2.5-(1x50/0.25) 56017477 17.021 5% 16.170
4 VCm/LF-4-(1x56/0.3) 56017482 26.644 5% 25.312
5 VCm/LF-6-(1x84/0.3) 56017487 40.133 5% 38.127
6 VCm/LF-10-(1x84/0.4) 56017492 71.042 5% 67.490
7 VCm/LF-16-(1x126/0.4) 56016180 104.825 5% 99.584
Xem sản phẩm và báo giá dây điện VCm➔  

Giá dây điện đồng VC Cadivi

Dây điện đồng bọc nhựa PVC 1 lõi cứng là loại dây có ruột dẫn là 1 sợi đồng, bọc cách điện PVC. Cấp điện áp của dây là 600V

👉 Bảng giá dây điện đồng Cadivi 1 lõi cứng VC

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VC/LF-0.5 (F 0.80) 56017251 3.888 5% 3.694
2 VC/LF-0.75 (F 0.97) 56017256 5.065 5% 4.812
3 VC/LF-1 (F 1.13) 56017261 6.437 5% 6.116
Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VC/LF-1.5 (F 1.38) 56017266 9.310 5% 8.845
2 VC/LF-2.5 (F 1.77) 56017271 14.904 5% 14.159
3 VC/LF-4 (F 2.24) 56017276 23.220 5% 22.059
4 VC/LF-6 (F 2.74) 56017281 34.225 5% 32.514
5 VC/LF-10 (F 3.56) 56017286 57.532 5% 54.656

Xem sản phẩm và báo giá dây điện VC➔ 

Giá dây điện đồng VCmt Cadivi

Dây điện đồng bọc nhựa PVC 2 dây đơn mềm bao gồm 2 dây đơn mềm (VCm) riêng biệt được xoắn lại hoặc đặt song song rồi bọc bên ngoài một lớp vỏ bảo vệ bằng PVC.

Dây điện VCmt 2 dây lõi
Dây điện VCmt 2 dây lõi

👉 Bảng giá dây điện đồng Cadivi 2 dây mềm VCmt

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VCmt/LF-2x0.75 (2x24/0.2) - 300/500V 56018951 13.068 5% 12.415
2 VCmt/LF-2x1 (2x32/0.2) - 300/500V 56018957 16.124 5% 15.318
3 VCmt/LF-2x1.5 (2x30/0.25) - 300/500V 56018963 22.680 5% 21.546
4 VCmt/LF-2x2.5 (2x50/0.25) - 300/500V 56018969 36.137 5% 34.331
5 VCmt/LF-2x4 (2x56/0.3) - 300/500V 56018975 52.790 5% 50.151
6 VCmt/LF-2x6 (2x84/0.30) - 300/500V 56018981 78.170 5% 74.262

Xem sản phẩm và báo giá VCmt 2 dây➔ 

👉 Bảng giá dây điện đồng Cadivi 3 dây mềm VCmt 

Dây điện VCmt 3 dây lõi
Dây điện VCmt 3 dây lõi

👉 Bảng giá dây điện tròn mềm Cadivi 3 lõi

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VCmt/LF-3x0.75 (3x24/0.2) - 300/500V 56018987 17.636 5% 16.755
2 VCmt/LF-3x1 (3x32/0.2) - 300/500V 56018993 21.913 5% 20.818
3 VCmt/LF-3x1.5 (3x30/0.25) - 300/500V 56018999 31.190 5% 29.631
4 VCmt/LF-3x2.5 (3x50/0.25) - 300/500V 56019005 49.302 5% 46.837
5 VCmt/LF-3x4 (3x56/0.3) - 300/500V 56019011 73.861 5% 70.168
6 VCmt/LF-3x6 (3x84/0.3) - 300/500V 56019017 112.039 5% 106.438

 Xem sản phẩm và báo giá VCmt 3 dây➔  

👉 Bảng giá dây điện đồng 4 dây mềm VCmt 

Dây điện VCmt 4 dây lõi
Dây điện VCmt 4 dây lõi

👉 Bảng giá dây điện tròn mềm Cadivi 4 lõi

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 VCmt/LF-4x0.75 (4x24/0.2) - 300/500V 56019023 22.626 5% 21.495
2 VCmt/LF-4x1 (4x32/0.2) - 300/500V 56019029 28.642 5% 27.210
3 VCmt/LF-4x1.5 (4x30/0.25) - 300/500V 56019035 40.500 5% 38.475
4 VCmt/LF-4x2.5 (4x50/0.25) - 300/500V 56019041 63.742 5% 60.555
5 VCmt/LF-4x4 (4x56/0.3) - 300/500V 56019047 96.595 5% 91.766
6 VCmt/LF-4x6 (4x84/0.3) - 300/500V 56019053 145.724 5% 138.438

 Xem sản phẩm và báo giá VCmt 4 dây➔ 

Giá Cáp nhôm hạ thế Cadivi

Cáp nhôm hạ thế AXV 0.6/1kV CADIVI (1 đến 4 lõi) là loại cáp điện lực ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC. Cáp AXV thường được lắp đặt cố định cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV.

Cáp nhôm hạ thế AXV CADIVI
Cáp nhôm hạ thế AXV CADIVI

👉 Bảng giá Cáp nhôm hạ thế AXV CADIVI 1 lõi 0.6/1kV

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 AXV-10 (1x7/1.35) 56005867 12.787 10% 11.509
2 AXV-16 (1x7/1.7) 56005950 16.330 10% 14.697
3 AXV-25 (1x7/2.14) 56005952 22.464 10% 20.218
4 AXV-35 (1x7/2.52) 56005954 28.231 10% 25.408
5 AXV-50 (1x19/1.8) 56005958 38.297 10% 34.468
6 AXV-70 (1x19/2.14) 56005961 51.203 10% 46.083
7 AXV-95 (1x19/2.52) 56005963 65.988 10% 59.390
8 AXV-120 (1x37/2.03) 56005965 83.743 10% 75.369
9 AXV-150 (1x37/2.3) 56005967 98.518 10% 88.667
10 AXV-185 (1x37/2.52) 56005970 122.807 10% 110.527
11 AXV-240 (1x61/2.25) 56005973 153.166 10% 137.850
12 AXV-300 (1x61/2.52) 56005978 190.199 10% 171.180
13 AXV-400 (1x61/2.52) 56005984 239.242 10% 215.318
14 AXV-500 (1x61/3.2) 56005987 300.240 10% 270.216
15 AXV-630 (1x61/3.61) 56005990 383.670 10% 345.303

Xem sản phẩm và báo giá cáp nhôm AXV Cadivi➔

Giá Cáp nhôm hạ thế AXV/DATA CADIVI

Cáp AXV/DATA 1 lõi dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định

Cáp AXV/DATA Cadivi

👉 Bảng giá Cáp nhôm hạ thế AXV/DATA CADIVI 1 lõi 0.6/1kV

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 AXV/DATA-16 56006184 43.848 10% 39.464
2 AXV/DATA-25 56006185 53.579 10% 48.222
3 AXV/DATA-35 56006186 60.826 10% 54.744
4 AXV/DATA-50 56006188 72.900 10% 65.610
5 AXV/DATA-70 56006189 83.149 10% 74.835
6 AXV/DATA-95 56006190 100.775 10% 90.698
7 AXV/DATA-120 56006191 124.254 10% 111.829
8 AXV/DATA-150 56006192 139.169 10% 125.253
9 AXV/DATA-185 56006194 159.538 10% 143.585
10 AXV/DATA-240 56006195 193.396 10% 174.057
11 AXV/DATA-300 56006198 232.697 10% 209.428
12 AXV/DATA-400 56006199 284.839 10% 256.356

Xem sản phẩm và báo giá cáp nhôm AXV/DATA Cadivi➔

Giá Cáp nhôm hạ thế AXV/DSTA CADIVI

Cáp AXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định

Cáp nhôm hạ thế AXV/DSTA 0.6/1kV CADIVI
Cáp nhôm hạ thế AXV/DSTA 0.6/1kV CADIVI

👉 Bảng giá Cáp nhôm hạ thế AXV/DSTA CADIVI 2 lõi 0.6/1kV

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 AXV/DSTA-2x16 56006009 79.693 10% 71.724
2 AXV/DSTA-2x25 56006010 101.164 10% 91.048
3 AXV/DSTA-2x35 56006011 118.595 10% 106.736
4 AXV/DSTA-2x50 56006162 140.087 10% 126.079
5 AXV/DSTA-2x70 56006013 175.586 10% 158.028
6 AXV/DSTA-2x95 56006014 218.376 10% 196.539
7 AXV/DSTA-2x120 56006015 323.752 10% 291.377
8 AXV/DSTA-2x150 56006016 362.038 10% 325.835
9 AXV/DSTA-2x185 56006018 428.188 10% 385.370
10 AXV/DSTA-2x240 56006019 518.152 10% 466.337
11 AXV/DSTA-2x300 56006022 636.131 10% 572.518
12 AXV/DSTA-2x400 56006023 782.287 10% 704.059

Xem sản phẩm và báo giá cáp nhôm AXV/DSTA Cadivi➔

Giá Cáp nhôm hạ thế AXV/SE/SWA CADIVI

Cáp điện lực trung thế 3 lõi có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ 24kV CADIVI AXV/SE/SWA. - Cáp trung thế có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, 12/20(24)kV hoặc 12.7/22(24)kV, 3 lõi, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi, giáp sợi thép bảo vệ, vỏ PVC.

Cáp nhôm hạ thế AXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI
Cáp nhôm hạ thế AXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI

👉 Bảng giá Cáp nhôm hạ thế AXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 AXV/SE-SWA-3x50 (3x19/1.83) 56006434 967.518 10% 870.767
2 AXV/SE-SWA-3x70 (3x19/2.17) 56006435 1.070.755 10% 963.680
3 AXV/SE-SWA-3x95 56006436 1.240.596 10% 1.116.537
4 AXV/SE-SWA-3x120 56006437 1.393.384 10% 1.254.046
5 AXV/SE-SWA-3x150 56006439 1.565.557 10% 1.409.002
6 AXV/SE-SWA-3x185 (3x37/2.56) 56006440 1.695.730 10% 1.526.157
7 AXV/SE-SWA-3x240 (3x61/2.28) 56006442 1.913.306 10% 1.721.976
8 AXV/SE-SWA-3x300 56006444 2.124.090 10% 1.911.681
9 AXV/SE-SWA-3x400 56006445 2.403.810 10% 2.163.429

Xem sản phẩm và báo giá cáp nhôm AXV/SE/SWA 3 lõi Cadivi➔

Xem sản phẩm và báo giá cáp nhôm hạn thế Cadivi➔

Giá Cáp đồng trung thế CADIVI

Cáp trung thế Cadivi là loại dây cáp điện có một lõi dẫn điện hoặc nhiều lõi dẫn điện, có cấp điện áp từ 3 kV đến 36 kV

Cáp đồng trung thế CADIVI
Cáp đồng trung thế CADIVI

👉 Bảng giá Cáp đồng trung thế CX1V/WBC 12/20(24) kV CADIVI

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND)
1 C1XV/WBC-25 56007998 212.425
2 CX1V/WBC-35 56007999 272.797
3 CX1V/WBC-50 56008000 350.287
4 CX1V/WBC-70 56008001 474.271
5 CX1V/WBC-95 56008002 627.156
6 CX1V/WBC-120 56008003 773.399
7 CX1V/WBC-150 56008004 958.684
8 CX1V/WBC-185 56008005 1.179.425
9 CX1V/WBC-240 56008006 1.521.526
10 CX1V/WBC-300 56008007 1.884.406
11 CX1V/WBC-400 56008008 2.521.163

Xem sản phẩm và báo giá Cáp đồng trung thế Cadivi➔

Giá Cáp nhôm trung thế CADIVI

Cáp nhôm trung thế Cadivi là loại dây cáp dẫn điện được trang bị lớp vỏ bọc cách điện có khả năng chịu được tác động cơ học cao và thường được đặt ngầm trong đất hoặc rải trên mặt đất.

Cáp nhôm trung thế CADIVI
Cáp nhôm trung thế CADIVI

👉 Bảng giá Cáp nhôm trung thế AXV/S 1 lõi 12/20 (24) kV CADIVI

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND)
1 AXV/S-25-12/20(24) kV (7/2.17) 56006363 155.120
2 AXV/S-35-12/20(24) kV (7/2.56) 56006365 167.875
3 AXV/S-50-12/20(24) kV (19/1.83) 56006368 186.181
4 AXV/S-70-12/20(24) kV (19/2.17) 56006371 210.071
5 AXV/S-95-12/20(24) kV (19/2.56) 56006373 239.155
6 AXV/S-120-12/20(24) kV (19/2.84) 56006375 263.369
7 AXV/S-150-12/20(24) kV (37/2.33) 56006378 296.406
8 AXV/S-185-12/20(24) kV (37/2.56) 56006381 328.547
9 AXV/S-240-12/20(24) kV (61/2.28) 56006384 376.304
10 AXV/S-300-12/20(24) kV (61/2.56) 56006388 432.140
11 AXV/S-400-12/20(24) kV (61/2.94) 56006391 503.777

Xem sản phẩm và báo giá Cáp nhôm trung thế Cadivi➔

Giá Cáp điện kế CADIVI

Cáp điện kế Cadivi là loại cáp được dùng để truyền điện vào đồng hồ đo điện, được lắp đặt cố định.

Cáp điện kế CADIVI
Cáp điện kế CADIVI

👉 Bảng giá Cáp điện kế DK-CVV (3 + 1) lõi CADIVI

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 DK-CVV-3x10+1x6 56004205 270.432 15% 229.868
2 DK-CVV-3x16+1x10 56008102 389.297 15% 330.903
3 DK-CVV-3x25+1x16 56008103 610.675 15% 519.074
4 DK-CVV-3x35+1x16 56004405 783.173 15% 665.698
5 DK-CVV-3x35+1x25 56007971 837.497 15% 711.873

Xem sản phẩm và báo giá Cáp điện kế CADIVI➔

Giá Cáp điều khiển CADIVI

Cáp điều khiển Cadivi là loại cáp điện chuyên dụng được sử dụng để truyền tải tín hiệu để điều khiển máy móc, trang thiết bị từ xa.

Cáp điều khiển CADIVI
Cáp điều khiển CADIVI

👉 Bảng giá Cáp điều khiển DVV 2 lõi CADIVI

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 DVV-2x0.5 (2x1/0.8) 56004467 18.868 15% 16.038
2 DVV-2x0.75 (2x1/1) 56004468 22.302 15% 18.957
3 DVV-2x1 (2x7/0.4) 56004469 26.514 15% 22.537
4 DVV-2x1.5 (2x7/0.52) 56004471 33.070 15% 28.110
5 DVV-2x2.5 (2x7/0.67) 56004473 42.714 15% 36.307
6 DVV-2x4 (2x7/0.85) 56004476 63.828 15% 54.254
7 DVV-2x6 (2x7/1.04) 56004479 88.625 15% 75.332
8 DVV-2x10 (2x7/1.35) 56004482 138.553 15% 117.771
9 DVV-2x16 (2x7/1.7) 56014971 210.481 15% 178.909

Xem sản phẩm và báo giá Cáp điều khiển CADIVI➔

Giá Cáp hạ thế chống cháy CADIVI

Cáp chống cháy Cadivi được sử dụng trong các mạch khẩn cấp tại bệnh viện, sân bay, đường hầm, và nhà máy. Cáp hoạt động bình thường ở nhiệt độ lên tới 300°C và có lớp vỏ không cháy, không chứa halogen, đảm bảo không sinh khí độc khi xảy ra cháy.

Cáp hạ thế chống cháy CADIVI
Cáp hạ thế chống cháy CADIVI

👉 Bảng giá Cáp hạ thế chống cháy CE-FRT LSHF 450/750V CADIVI

Stt Ảnh Mẫu Giá list (VND) CK Giá bán (VND)
1 CE/FRT-LSHF-1,5 56014610 12.096 15% 10.282
2 CE/FRT-LSHF-2,5 56014611 17.377 15% 14.771
3 CE/FRT-LSHF-4 56014612 27.032 15% 22.978
4 CE/FRT-LSHF-6 56014613 38.761 15% 32.947
5 CE/FRT-LSHF-10 56014231 62.348 15% 52.996
6 CE/FRT-LSHF-16 56014614 95.569 15% 81.234
7 CE/FRT-LSHF-25 56014615 149.515 15% 127.088
8 CE/FRT-LSHF-35 56014230 205.351 15% 174.549
9 CE/FRT-LSHF-50 56014616 280.379 15% 238.323
10 CE/FRT-LSHF-70 56014617 397.170 15% 337.595
11 CE/FRT-LSHF-95 56014618 548.748 15% 466.436
12 CE/FRT-LSHF-120 56014619 710.078 15% 603.567
13 CE/FRT-LSHF-150 56014620 851.213 15% 723.532
14 CE/FRT-LSHF-185 56014621 1.062.569 15% 903.184
15 CE/FRT-LSHF-240 56014631 1.389.852 15% 1.181.375

Xem sản phẩm và báo giá Cáp hạ thế chống cháy CADIVI➔

Trên đây là tổng hợp bảng giá dây cáp điện Cadivi được chúng tôi cập nhật mới và đầy đủ nhất. Hi vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho bạn.

CADIVI là thương hiệu dây cáp điện nổi tiếng thuộc Công ty Cổ phần Điện lực GELEX (GELEX ELECTRIC), chuyên sản xuất các loại dây và cáp điện phục vụ cho các ngành kinh tế quốc dân, tiêu dùng xã hội và xuất khẩu. Được thành lập vào ngày 06/10/1975, CADIVI đã phát triển mạnh mẽ và trở thành công ty cổ phần từ tháng 9 năm 2007.

Với hơn 50% nhân viên là công nhân kỹ thuật, cùng đội ngũ quản lý và cán bộ chuyên môn giàu kinh nghiệm, CADIVI hiện sở hữu ba nhà máy và hai công ty thành viên, cùng hệ thống phân phối rộng khắp với hơn 200 đại lý trên toàn quốc. Công ty áp dụng công nghệ tiên tiến từ châu Âu, Mỹ và các quốc gia phát triển, đạt công suất sản xuất 60.000 tấn đồng, 40.000 tấn nhôm và 20.000 tấn hạt nhựa PVC mỗi năm.

Các sản phẩm của CADIVI bao gồm đa dạng các loại dây cáp, từ dây dẫn trần, cáp điện lực, cáp chống cháy, cáp điều khiển, đến các sản phẩm xuất khẩu như dây điện cho ô tô, xe gắn máy và cáp truyền dữ liệu. CADIVI luôn cam kết chất lượng cao, mang lại giải pháp an toàn và hiệu quả cho mọi nhu cầu sử dụng điện trong nước và quốc tế.

Toàn cảnh nhà máy sản xuất dây cáp điện Cadivi miền trung
Toàn cảnh nhà máy sản xuất dây cáp điện Cadivi miền trung

HỎI & ĐÁP NHANH

  • Dây điện Cadivi 1.5 giá bao nhiêu: 8.803 đồng/mét
  • Giá dây điện 2.5 bao nhiêu 1m: 14.273 đồng/mét
  • Dây điện Cadivi 4.0 giá bao nhiêu: 23.897 đồng/mét

Thiết Bị Điện Đặng Gia Phát hiện là nhà phân phối Dây cáp điện trên toàn quốc. Đa dạng về chủng loại và thương hiệu. Một số các thương hiệu lớn như CADIVI, DAPHACO, LION ... Chúng tôi cam kết chiết khấu tốt nhất khu vực, liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá mới nhất.

5/5 - từ 2 lượt đánh giá

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn về giá bán hoặc thông tin kỹ thuật vui lòng liên hệ với chúng tôi theo hotline bên dưới để được tư vấn tốt nhất.

HOTLINE: 028 3731 3963

👉 TẠI SAO NÊN CHỌN THIẾT BỊ ĐIỆN ĐẶNG GIA PHÁT

  • ✔ HÀNG CHÍNH HÃNG CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT
  • ✔ CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT KHU VỰC
  • ✔ DỊCH VỤ BẢO HÀNH HẬU MÃI TẬN TÌNH LÂU DÀI

Thiết Bị Điện Đặng Gia Phát là nhà phân phối sỉ, lẻ thiết bị điện xây dựng dân dụng và công nghiệp. Cam kết giá tốt nhất trong khu vực, hỗ trợ giao hàng đến các tỉnh thành.

Bình luận